补习【補習】
[bǔ xí] [补 习]
ôn tập; học thêm; học phụ đạo
课外补充学习或接受辅导
为了提高英语成绩,他周末在辅导班补习功课。
wèi le tí gāo yīng yǔ chéng jì, tā zhōu mò zài fǔ dǎo bān bǔ xí gōng kè.Để nâng cao điểm tiếng Anh, cuối tuần cậu ấy đi học thêm tại trung tâm bồi dưỡng.
补习 đọc là bǔ xí, nghĩa là ôn tập; học thêm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǔ xí] [补 习]
ôn tập; học thêm; học phụ đạo
课外补充学习或接受辅导
为了提高英语成绩,他周末在辅导班补习功课。
wèi le tí gāo yīng yǔ chéng jì, tā zhōu mò zài fǔ dǎo bān bǔ xí gōng kè.Để nâng cao điểm tiếng Anh, cuối tuần cậu ấy đi học thêm tại trung tâm bồi dưỡng.
补习 (bǔ xí) nghĩa là ôn tập; học thêm. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 补, 习 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 补习班 (bǔ xí bān) – lớp học thêm.