预习【預習】
[yù xí] [预 习]
chuẩn bị bài
上课前自学将要讲授的功课。
上课前要先预习生词。
shàng kè qián yào xiān yù xí shēng cí.Trước khi lên lớp phải chuẩn bị từ mới.
预习 đọc là yù xí, nghĩa là chuẩn bị bài. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yù xí] [预 习]
chuẩn bị bài
上课前自学将要讲授的功课。
上课前要先预习生词。
shàng kè qián yào xiān yù xí shēng cí.Trước khi lên lớp phải chuẩn bị từ mới.
预习 (yù xí) nghĩa là chuẩn bị bài. Đây là từ thuộc HSK 3.
Viết lần lượt từng chữ 预, 习 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.