XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

练习 đọc là liàn xí, nghĩa là luyện tập; bài tập. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

练习【練習】

[liàn xí] [练 习]

luyện tập; bài tập; rèn luyện

反复学习操作以求熟练

我们要多练习。

wǒ men yào duō liàn xí.

Chúng ta phải luyện tập nhiều.

个

我跑得不快,所以多练习游泳。

wǒ pǎo de bú kuài, suǒ yǐ duō liàn xí yóu yǒng.

Mình chạy không nhanh, nên luyện tập bơi nhiều.

Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ

多练习是学好汉语的有效方法。

duō liàn xí shì xué hǎo hàn yǔ de yǒu xiào fāng fǎ.

Luyện tập nhiều là phương pháp hiệu quả để học tốt tiếng Trung.

小明,刚才的听力练习怎么样?

xiǎo míng, gāng cái de tīng lì liàn xí zěn me yàng?

Tiểu Minh, bài luyện nghe vừa rồi thế nào?

Trong bài: Nghe tin tức tiếng Trung có hiểu không · Bổ ngữ khả năng

Hỏi đáp về từ 练习

练习 nghĩa là gì?

练习 (liàn xí) nghĩa là luyện tập; bài tập. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 练习 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 练, 习 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 练习?

Thường gặp: 练习册 (liàn xí cè) – sách bài tập; 练习场 (liàn xí chǎng) – sân tập golf; 练习本 (liàn xí běn) – vở bài tập.