XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

练习场 đọc là liàn xí chǎng, nghĩa là sân tập golf; sân luyện tập. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

练习场

[liàn xí chǎng] [练 习 场]

sân tập golf; sân luyện tập; sân tập luyện

士兵们在练习场向目标精准射击。

shì bīng men zài liàn xí chǎng xiàng mù biāo jīng zhǔn shè jī.

Các chiến sĩ đang luyện tập bắn chính xác vào mục tiêu trên bãi tập.

Hỏi đáp về từ 练习场

练习场 nghĩa là gì?

练习场 (liàn xí chǎng) nghĩa là sân tập golf; sân luyện tập.

Cách viết 练习场 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 练, 习, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.