XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 练 đọc là liàn, nghĩa là luyện tập; huấn luyện. Thuộc bộ Mịch 糸. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

练【練】

[liàn]

luyện tập; huấn luyện; diễn tập

反复练习以提高技能

我每天练汉字。

wǒ měi tiān liàn hàn zì.

Tôi luyện chữ Hán mỗi ngày.

我跑得不快,所以多练习游泳。

wǒ pǎo de bú kuài, suǒ yǐ duō liàn xí yóu yǒng.

Mình chạy không nhanh, nên luyện tập bơi nhiều.

Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ

多练习是学好汉语的有效方法。

duō liàn xí shì xué hǎo hàn yǔ de yǒu xiào fāng fǎ.

Luyện tập nhiều là phương pháp hiệu quả để học tốt tiếng Trung.

谢谢!下周我们一起再来练吧。

xiè xiè! xià zhōu wǒ men yì qǐ zài lái liàn ba.

Cảm ơn! Tuần sau chúng mình cùng đến luyện tiếp nhé.

Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ

Hỏi đáp về chữ 练

练 nghĩa là gì?

练 (liàn) nghĩa là luyện tập; huấn luyện. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 练 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 练 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 练 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 练 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 练习 (liàn xí) – luyện tập; 教练 (jiào liàn) – người hướng dẫn; 训练 (xùn liàn) – huấn luyện; 熟练 (shú liàn) – thành thạo; 操练 (cāo liàn) – rèn luyện; 排练 (pái liàn) – diễn tập.