XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

排练 đọc là pái liàn, nghĩa là diễn tập; diễn tập (sự diễn tập). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

排练【排練】

[pái liàn] [排 练]

diễn tập; diễn tập (sự diễn tập)

王老师指导学员们认真排练今晚的中文话剧。

wáng lǎo shī zhǐ dǎo xué yuán men rèn zhēn pái liàn jīn wǎn de zhōng wén huà jù.

Thầy Vương hướng dẫn các học viên chăm chỉ tập dượt vở kịch tiếng Trung tối nay.

太好了,期待明天的总排练一切顺利。

tài hǎo le, qī dài míng tiān de zǒng pái liàn yí qiè shùn lì.

Quá tốt rồi, mong đợi tổng duyệt ngày mai mọi thứ thuận lợi.

Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了

完全可行!我现在就跟你一起修改复习计划,重新安排练习顺序。

wán quán kě xíng! wǒ xiàn zài jiù gēn nǐ yì qǐ xiū gǎi fù xí jì huà, chóng xīn ān pái liàn xí shùn xù.

Hoàn toàn khả thi! Bây giờ tớ sẽ cùng cậu sửa đổi kế hoạch ôn tập, sắp xếp lại thứ tự bài luyện.

Trong bài: Người lớn còn khó, huống chi trẻ nhỏ · 尚且……何况……

导演在片场指挥演员排练。

dǎo yǎn zài piàn chǎng zhǐ huī yǎn yuán pái liàn.

Đạo diễn chỉ đạo diễn viên tập diễn trên phim trường.

Hỏi đáp về từ 排练

排练 nghĩa là gì?

排练 (pái liàn) nghĩa là diễn tập; diễn tập (sự diễn tập). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 排练 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 排, 练 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.