XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

训练 đọc là xùn liàn, nghĩa là huấn luyện; diễn tập. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

训练【訓練】

[xùn liàn] [训 练]

huấn luyện; diễn tập; đào tạo

通过练习提高技能

他们每天早上都要训练。

tā men měi tiān zǎo shàng dōu yào xùn liàn.

Họ đều phải huấn luyện vào mỗi sáng.

sự huấn luyện; đợt tập huấn

训练的活动或过程

今天的训练非常辛苦。

jīn tiān de xùn liàn fēi cháng xīn kǔ.

Buổi huấn luyện hôm nay rất vất vả.

个

真的吗?可是康复训练太辛苦了。

zhēn de ma? kě shì kāng fù xùn liàn tài xīn kǔ le.

Thật sao? Nhưng tập luyện phục hồi chức năng quá vất vả.

Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……

对,这样的训练对你的将来很有帮助。

duì, zhè yàng de xùn liàn duì nǐ de jiāng lái hěn yǒu bāng zhù.

Đúng vậy, sự rèn luyện như thế rất có ích cho tương lai của em.

Trong bài: Điểm danh chấm công kỳ thực tập văn phòng · 每…都…

每一位队员都非常努力地训练。

měi yí wèi duì yuán dōu fēi cháng nǔ lì dì xùn liàn.

Mỗi một thành viên trong đội đều rất nỗ lực luyện tập.

Hỏi đáp về từ 训练

训练 nghĩa là gì?

训练 (xùn liàn) nghĩa là huấn luyện; diễn tập. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 训练 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 训, 练 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 训练?

Thường gặp: 训练者 (xùn liàn zhě) – huấn luyện viên; 训练营 (xùn liàn yíng) – trại huấn luyện; 军事训练 (jūn shì xùn liàn) – diễn tập quân sự; 在职训练 (zài zhí xùn liàn) – đào tạo tại chức; 外展训练 (wài zhǎn xùn liàn) – chương trình giáo dục ngoài trời; 拓展训练 (tuò zhǎn xùn liàn) – chương trình giáo dục ngoài trời.