训练营
[xùn liàn yíng] [训 练 营]
trại huấn luyện
新球员加入训练营。
xīn qiú yuán jiā rù xùn liàn yíng.Cầu thủ mới gia nhập trại huấn luyện.
训练营 đọc là xùn liàn yíng, nghĩa là trại huấn luyện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xùn liàn yíng] [训 练 营]
trại huấn luyện
新球员加入训练营。
xīn qiú yuán jiā rù xùn liàn yíng.Cầu thủ mới gia nhập trại huấn luyện.
训练营 (xùn liàn yíng) nghĩa là trại huấn luyện.
Viết lần lượt từng chữ 训, 练, 营 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.