战斗营 đọc là zhàn dòu yíng, nghĩa là trại huấn luyện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 战斗营
战斗营 nghĩa là gì?
战斗营 (zhàn dòu yíng) nghĩa là trại huấn luyện.
Cách viết 战斗营 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 战, 斗, 营 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.