XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

战术 đọc là zhàn shù, nghĩa là chiến thuật. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

战术【戰術】

[zhàn shù] [战 术]

chiến thuật

指导和进行战斗或比赛的方法

教练根据对手的特点调整了比赛战术。

jiào liàn gēn jù duì shǒu de tè diǎn tiáo zhěng le bǐ sài zhàn shù.

Huấn luyện viên đã điều chỉnh chiến thuật thi đấu dựa trên đặc điểm của đối thủ.

他们每天要进行十到十二个小时的团队战术训练。

tā men měi tiān yào jìn xíng shí dào shí èr gè xiǎo shí de tuán duì zhàn shù xùn liàn.

Mỗi ngày họ phải tiến hành tập luyện chiến thuật đồng đội từ mười đến mười hai tiếng.

Trong bài: Bản chất của thể thao điện tử chuyên nghiệp · 不但……而且……

我的爆发力明显下滑,很多战术动作现在根本做不到。

wǒ de bào fā lì míng xiǎn xià huá, hěn duō zhàn shù dòng zuò xiàn zài gēn běn zuò bú dào.

Sức bộc phát của em giảm sút rõ rệt, nhiều động tác chiến thuật giờ căn bản không làm nổi.

Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…

球队在战术上坚持以攻代守。

qiú duì zài zhàn shù shàng jiān chí yǐ gōng dài shǒu.

Đội bóng kiên trì dùng tấn công thay phòng thủ về mặt chiến thuật.

Hỏi đáp về từ 战术

战术 nghĩa là gì?

战术 (zhàn shù) nghĩa là chiến thuật. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 战术 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 战, 术 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 战术?

Thường gặp: 人海战术 (rén hǎi zhàn shù) – (quân sự) tấn công biển người; 战术导弹 (zhàn shù dǎo dàn) – tên lửa chiến thuật; 拖延战术 (tuō yán zhàn shù) – chiến thuật trì hoãn; 战术核武器 (zhàn shù hé wǔ qì) – vũ khí hạt nhân chiến thuật.