拖延战术
[tuō yán zhàn shù] [拖 延 战 术]
chiến thuật trì hoãn; trì hoãn có chủ ý
拖延战术 đọc là tuō yán zhàn shù, nghĩa là chiến thuật trì hoãn; trì hoãn có chủ ý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tuō yán zhàn shù] [拖 延 战 术]
chiến thuật trì hoãn; trì hoãn có chủ ý
拖延战术 (tuō yán zhàn shù) nghĩa là chiến thuật trì hoãn; trì hoãn có chủ ý.
Viết lần lượt từng chữ 拖, 延, 战, 术 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.