XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 拖 đọc là tuō, nghĩa là trì hoãn; kéo dài. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

拖

[tuō]

1.trì hoãn; kéo dài; dây dưa

用拉的动作使物体移动

他一直拖着不交报告,被领导批评了。

tā yì zhí tuō zhe bù jiāo bào gào, bèi lǐng dǎo pī píng le.

Anh ấy cứ kéo dài không nộp báo cáo, bị lãnh đạo phê bình.

2.trì hoãn; kéo dài

拖延时间

这个问题不能再拖了,必须立刻解决。

zhè ge wèn tí bù néng zài tuō le, bì xū lì kè jiě jué.

Vấn đề này không thể trì hoãn thêm nữa, phải giải quyết ngay.

那你需要去检查一下视力,别拖太久。

nà nǐ xū yào qù jiǎn chá yí xià shì lì, bié tuō tài jiǔ.

Vậy thì bạn cần đi kiểm tra thị lực một chút, đừng để lâu quá.

Trong bài: Đi đo mắt và cắt kính mới

拖延工作只会增加后期的压力。

tuō yán gōng zuò zhǐ huì zēng jiā hòu qī de yā lì.

Lần lữa công việc chỉ làm tăng thêm áp lực cho giai đoạn sau.

好,遇到困难及时告诉我,别一直拖着。

hǎo, yù dào kùn nán jí shí gào sù wǒ, bié yì zhí tuō zhe.

Được, gặp khó khăn thì báo ngay cho thầy, đừng cứ kéo dài mãi.

Trong bài: Xin gia hạn thời gian nộp bài

Hỏi đáp về chữ 拖

拖 nghĩa là gì?

拖 (tuō) nghĩa là trì hoãn; kéo dài. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 拖 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 拖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 拖 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 拖 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 拖鞋 (tuō xié) – dép lê; 拖延 (tuō yán) – trì hoãn; 拖欠 (tuō qiàn) – chậm trả; 拖累 (tuō lěi) – làm liên lụy; 布拖 (bù tuō) – huyện Butuo ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 凉山彝族自治州 (liáng shān y…; 拍拖 (pāi tuō) – (tiếng địa phương) hẹn hò với ai đó.