拍拖 đọc là pāi tuō, nghĩa là (tiếng địa phương) hẹn hò với ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 拍拖
拍拖 nghĩa là gì?
拍拖 (pāi tuō) nghĩa là (tiếng địa phương) hẹn hò với ai đó.
Cách viết 拍拖 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 拍, 拖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.