XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拍戏 đọc là pāi xì, nghĩa là quay phim. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

拍戏【拍戲】

[pāi xì] [拍 戏]

quay phim

拍摄影视剧

她为了拍戏推掉了所有的商业活动,全身心投入角色之中。

tā wèi le pāi xì tuī diào le suǒ yǒu de shāng yè huó dòng, quán shēn xīn tóu rù jué sè zhī zhōng.

Để quay phim, cô ấy từ chối tất cả các hoạt động thương mại, toàn tâm toàn ý đầu tư vào nhân vật.

工作人员正在准备拍戏需要的道具。

gōng zuò rén yuán zhèng zài zhǔn bèi pāi xì xū yào de dào jù.

Nhân viên đang chuẩn bị đạo cụ cần thiết để quay phim.

Hỏi đáp về từ 拍戏

拍戏 nghĩa là gì?

拍戏 (pāi xì) nghĩa là quay phim. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 拍戏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拍, 戏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.