XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

演戏 đọc là yǎn xì, nghĩa là diễn kịch; biểu diễn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

演戏【演戲】

[yǎn xì] [演 戏]

diễn kịch; biểu diễn; nghĩa bóng: giả vờ

表演戏剧,比喻装模作样

她从小就喜欢演戏,后来成功考入了中央戏剧学院。

tā cóng xiǎo jiù xǐ huan yǎn xì, hòu lái chéng gōng kǎo rù le zhōng yāng xì jù xué yuàn.

Cô ấy từ nhỏ đã thích diễn kịch, sau đó đã thi đỗ vào Học viện Hý kịch Trung ương.

他第一次演戏,动作显得有些生硬。

tā dì yī cì yǎn xì, dòng zuò xiǎn de yǒu xiē shēng yìng.

Lần đầu anh ấy đóng phim, động tác tỏ ra hơi gượng gạo.

Hỏi đáp về từ 演戏

演戏 nghĩa là gì?

演戏 (yǎn xì) nghĩa là diễn kịch; biểu diễn. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 演戏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 演, 戏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.