XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

把戏 đọc là bǎ xì, nghĩa là xiếc; ảo thuật. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

把戏【把戲】

[bǎ xì] [把 戏]

xiếc; ảo thuật; mánh khóe; chiêu trò

杂技戏法或欺骗手段

广场上有人在表演把戏,吸引了很多路人围观。

guǎng chǎng shàng yǒu rén zài biǎo yǎn bǎ xì, xī yǐn le hěn duō lù rén wéi guān.

Ở quảng trường có người đang biểu diễn ảo thuật, thu hút rất nhiều người qua đường dừng lại xem.

别演戏了,我们早就看穿了你的把戏。

bié yǎn xì le, wǒ men zǎo jiù kàn chuān le nǐ de bǎ xì.

Đừng có giả vờ nữa, chúng tôi đã nhìn thấu trò hề của anh từ lâu rồi.

商家玩弄朝三暮四的把戏来忽悠顾客。

shāng jiā wán nòng cháo sān mù sì de bǎ xì lái hū yōu gù kè.

Thương gia giở trò mánh khóe đánh lừa để gạt khách hàng.

这根本就是骗人的把戏。

zhè gēn běn jiù shì piàn rén de bǎ xì.

Đây căn bản chỉ là trò bịp bợm dối trá.

Hỏi đáp về từ 把戏

把戏 nghĩa là gì?

把戏 (bǎ xì) nghĩa là xiếc; ảo thuật. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 把戏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 把, 戏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 把戏?

Thường gặp: 变把戏 (biàn bǎ xì) – biểu diễn ảo thuật; 鬼把戏 (guǐ bǎ xì) – âm mưu nham hiểm.