XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

把柄 đọc là bǎ bǐng, nghĩa là cán (tay cầm); (nghĩa bóng) thông tin có thể dùng chống lại ai đó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

把柄

[bǎ bǐng] [把 柄]

cán (tay cầm); (nghĩa bóng) thông tin có thể dùng chống lại ai đó

器物的柄;比喻要挟反制的凭据

做事情一定要严谨,千万不要让竞争对手抓到你的把柄。

zuò shì qíng yí dìng yào yán jǐn, qiān wàn bú yào ràng jìng zhēng duì shǒu zhuā dào nǐ de bǎ bǐng.

Làm việc nhất định phải cẩn trọng, tuyệt đối đừng để đối thủ cạnh tranh nắm được điểm yếu.

敲诈勒索?对方手里有什么把柄吗?

qiāo zhà lè suǒ? duì fāng shǒu lǐ yǒu shén me bǎ bǐng ma?

Tống tiền? Trong tay đối phương có điểm yếu gì không?

Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻

他的把柄被对手死死捏在手里。

tā de bǎ bǐng bèi duì shǒu sǐ sǐ niē zài shǒu lǐ.

Điểm yếu của anh ta bị đối thủ nắm chặt trong tay.

Hỏi đáp về từ 把柄

把柄 nghĩa là gì?

把柄 (bǎ bǐng) nghĩa là cán (tay cầm); (nghĩa bóng) thông tin có thể dùng chống lại ai đó. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 把柄 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 把, 柄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.