XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 柄 đọc là bǐng, nghĩa là tay cầm hoặc cán (của rìu, v.v.); thân (của hoa, lá hoặc quả). Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

柄

[bǐng]

tay cầm hoặc cán (của rìu, v.v.); thân (của hoa, lá hoặc quả); thứ gì đó mang lại lợi thế cho đối thủ

敲诈勒索?对方手里有什么把柄吗?

qiāo zhà lè suǒ? duì fāng shǒu lǐ yǒu shén me bǎ bǐng ma?

Tống tiền? Trong tay đối phương có điểm yếu gì không?

Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻

他的把柄被对手死死捏在手里。

tā de bǎ bǐng bèi duì shǒu sǐ sǐ niē zài shǒu lǐ.

Điểm yếu của anh ta bị đối thủ nắm chặt trong tay.

他为人谨慎,绝不给别人留下任何把柄。

tā wèi rén jǐn shèn, jué bù gěi bié rén liú xià rèn hé bǎ bǐng.

Anh ấy làm người cẩn thận, tuyệt đối không để lại bất kỳ sơ hở nào cho người khác.

Hỏi đáp về chữ 柄

柄 nghĩa là gì?

柄 (bǐng) nghĩa là tay cầm hoặc cán (của rìu, v.v.); thân (của hoa, lá hoặc quả).

Cách viết chữ 柄 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 柄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 柄 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 柄 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 把柄 (bǎ bǐng) – cán (tay cầm); 剑柄 (jiàn bǐng) – chuôi kiếm; 叶柄 (yè bǐng) – cuống lá; 国柄 (guó bǐng) – quyền lực nhà nước; 手柄 (shǒu bǐng) – tay cầm; 政柄 (zhèng bǐng) – nắm quyền điều hành.