XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

辫子 đọc là biàn zi, nghĩa là bím tóc; tóc tết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

辫子【辮子】

[biàn zi] [辫 子]

1.bím tóc; tóc tết; tóc đuôi sam

分股编结起来的长头发

她扎着两条长长的辫子,非常可爱。

tā zhā zhe liǎng tiáo cháng cháng de biàn zi, fēi cháng kě ài.

Cô ấy thắt hai bím tóc dài, vô cùng đáng yêu.

2.sơ hở; điểm yếu; thóp (để người khác nắm bắt)

比喻差错、缺点或把柄

做事一定要小心,免得被人抓住辫子。

zuò shì yí dìng yào xiǎo xīn, miǎn de bèi rén zhuā zhù biàn zi.

Làm việc nhất định phải cẩn thận, tránh để người ta bắt thóp.

根、条

女孩把头发编成了漂亮的辫子。

nǚ hái bǎ tóu fa biān chéng le piào liang de biàn zi.

Cô gái đã tết tóc thành bím tóc xinh đẹp.

她把长发梳成了一个漂亮的辫子。

tā bǎ cháng fà shū chéng le yí gè piào liang de biàn zi.

Cô ấy chải mái tóc dài thành một bím tóc đẹp.

Hỏi đáp về từ 辫子

辫子 nghĩa là gì?

辫子 (biàn zi) nghĩa là bím tóc; tóc tết. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 辫子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 辫, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 辫子?

Thường gặp: 小辫子 (xiǎo biàn zi) – tóc đuôi sam; 抓辫子 (zhuā biàn zi) – nắm tóc ai đó; 揪辫子 (jiū biàn zi) – nắm tóc của ai đó; 翘辫子 (qiào biàn zi) – (khẩu ngữ) chết; 抓小辫子 (zhuā xiǎo biàn zi) – bắt lỗi ai đó.