小辫子
[xiǎo biàn zi] [TIỂU 辫 子]
tóc đuôi sam; (nghĩa bóng) khuyết điểm hoặc bằng chứng sai phạm mà người khác có thể lợi dụng
小辫子 đọc là xiǎo biàn zi, nghĩa là tóc đuôi sam; (nghĩa bóng) khuyết điểm hoặc bằng chứng sai phạm mà người khác có thể lợi dụng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǎo biàn zi] [TIỂU 辫 子]
tóc đuôi sam; (nghĩa bóng) khuyết điểm hoặc bằng chứng sai phạm mà người khác có thể lợi dụng
小辫子 (xiǎo biàn zi) nghĩa là tóc đuôi sam; (nghĩa bóng) khuyết điểm hoặc bằng chứng sai phạm mà người khác có thể lợi dụng.
Viết lần lượt từng chữ 小, 辫, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 抓小辫子 (zhuā xiǎo biàn zi) – bắt lỗi ai đó.