抓辫子
[zhuā biàn zi] [抓 辫 子]
nắm tóc ai đó; nắm điểm yếu; lợi dụng thiếu sót của đối thủ
抓辫子 đọc là zhuā biàn zi, nghĩa là nắm tóc ai đó; nắm điểm yếu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhuā biàn zi] [抓 辫 子]
nắm tóc ai đó; nắm điểm yếu; lợi dụng thiếu sót của đối thủ
抓辫子 (zhuā biàn zi) nghĩa là nắm tóc ai đó; nắm điểm yếu.
Viết lần lượt từng chữ 抓, 辫, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.