XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

马戏 đọc là mǎ xì, nghĩa là xiếc; tiết mục xiếc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

马戏【馬戲】

[mǎ xì] [马 戏]

xiếc; tiết mục xiếc

包含动物表演及杂技的表演艺术。

小时候,父母经常带我去看精彩的马戏表演。

xiǎo shí hòu, fù mǔ jīng cháng dài wǒ qù kàn jīng cǎi de mǎ xì biǎo yǎn.

Hồi nhỏ, bố mẹ thường dẫn tôi đi xem biểu diễn xiếc đặc sắc.

马戏团里的小丑用滑稽的动作逗乐了全场观众。

mǎ xì tuán lǐ de xiǎo chǒu yòng huá jī de dòng zuò dòu lè le quán chǎng guān zhòng.

Chú hề trong rạp xiếc dùng động tác khôi hài chọc cười toàn bộ khán giả.

Hỏi đáp về từ 马戏

马戏 nghĩa là gì?

马戏 (mǎ xì) nghĩa là xiếc; tiết mục xiếc. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 马戏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 马, 戏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 马戏?

Thường gặp: 马戏团 (mǎ xì tuán) – rạp xiếc.