XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

马桶 đọc là mǎ tǒng, nghĩa là bô; chậu gỗ dùng làm nhà vệ sinh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

马桶【馬桶】

[mǎ tǒng] [马 桶]

bô; chậu gỗ dùng làm nhà vệ sinh; bồn cầu

大小便用的卫生洁具或便桶。

酒店客房的马桶配备了先进的智能冲洗系统。

jiǔ diàn kè fáng de mǎ tǒng pèi bèi le xiān jìn de zhì néng chōng xǐ xì tǒng.

Bồn cầu trong phòng khách sạn được trang bị hệ thống xả rửa thông minh hiện đại.

Hỏi đáp về từ 马桶

马桶 nghĩa là gì?

马桶 (mǎ tǒng) nghĩa là bô; chậu gỗ dùng làm nhà vệ sinh. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 马桶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 马, 桶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 马桶?

Thường gặp: 马桶拔 (mǎ tǒng bá) – cây thụt thông bồn cầu; 抽水马桶 (chōu shuǐ mǎ tǒng) – bồn cầu xả nước.