XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

垃圾桶 đọc là lā jī tǒng, nghĩa là thùng rác; Tiếng Đài Loan đọc là [lè sè tǒng]. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

垃圾桶

[lā jī tǒng] [垃 圾 桶]

thùng rác; Tiếng Đài Loan đọc là [lè sè tǒng]

盛放废弃物的桶状容器。

把用过的纸扔进垃圾桶里。

bǎ yòng guo de zhǐ rēng jìn lā jī tǒng lǐ.

Hãy bỏ tờ giấy đã dùng vào thùng rác.

是啊,这是不同颜色的垃圾桶。

shì a, zhè shì bù tóng yán sè de lā jī tǒng.

Đúng vậy, đây là những thùng rác màu sắc khác nhau.

Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越

请把这个瓶子放到垃圾桶里。

qǐng bǎ zhè ge píng zi fàng dào lā jī tǒng lǐ.

Hãy để cái chai này vào thùng rác.

Trong bài: Phân loại rác tại phòng học · Câu chữ 把

过期药品绝不能随便扔进垃圾桶。

guò qī yào pǐn jué bù néng suí biàn rēng jìn lā jī tǒng.

Thuốc quá hạn tuyệt đối không được vứt bừa vào thùng rác.

Hỏi đáp về từ 垃圾桶

垃圾桶 nghĩa là gì?

垃圾桶 (lā jī tǒng) nghĩa là thùng rác; Tiếng Đài Loan đọc là [lè sè tǒng]. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 垃圾桶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 垃, 圾, 桶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.