XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

垃圾 đọc là lā jī, nghĩa là rác; thứ bỏ đi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

垃圾

[lā jī] [垃 圾]

rác; thứ bỏ đi; rác thải

无用的废弃物或被丢弃之物

请不要在公园里乱扔垃圾。

qǐng bú yào zài gōng yuán lǐ luàn rēng lā jī.

Xin đừng vứt rác bừa bãi trong công viên.

tệ, chất lượng kém

口语,形容很差劲

这部电影太垃圾了,不值得看。

zhè bù diàn yǐng tài lā jī le, bù zhí dé kàn.

Phim này quá tệ, không đáng xem.

是啊,这是不同颜色的垃圾桶。

shì a, zhè shì bù tóng yán sè de lā jī tǒng.

Đúng vậy, đây là những thùng rác màu sắc khác nhau.

Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越

请不要在公共场所随地扔垃圾。

qǐng bú yào zài gōng gòng chǎng suǒ suí dì rēng lā jī.

Xin đừng vứt rác bừa bãi ở nơi công cộng.

请把这个瓶子放到垃圾桶里。

qǐng bǎ zhè ge píng zi fàng dào lā jī tǒng lǐ.

Hãy để cái chai này vào thùng rác.

Trong bài: Phân loại rác tại phòng học · Câu chữ 把

Hỏi đáp về từ 垃圾

垃圾 nghĩa là gì?

垃圾 (lā jī) nghĩa là rác; thứ bỏ đi. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 垃圾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 垃, 圾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 垃圾?

Thường gặp: 垃圾桶 (lā jī tǒng) – thùng rác; 垃圾堆 (lā jī duī) – đống rác; 垃圾工 (lā jī gōng) – người thu gom rác; 垃圾筒 (lā jī tǒng) – thùng rác; 垃圾箱 (lā jī xiāng) – thùng rác; 垃圾股 (lā jī gǔ) – trái phiếu rác.