XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

废物 đọc là fèi wù, nghĩa là rác rưởi; vật liệu phế thải. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

废物【廢物】

[fèi wù] [废 物]

rác rưởi; vật liệu phế thải; người vô dụng

没有利用价值的东西,也比喻无用的人。

工厂必须妥善处理工业废物,防止污染水源。

gōng chǎng bì xū tuǒ shàn chǔ lǐ gōng yè fèi wù, fáng zhǐ wū rǎn shuǐ yuán.

Nhà máy phải xử lý thỏa đáng chất thải công nghiệp để ngăn ngừa ô nhiễm nguồn nước.

这家工厂排放了大量的化学废物。

zhè jiā gōng chǎng pái fàng le dà liàng de huà xué fèi wù.

Nhà máy này đã xả ra một lượng lớn chất thải hóa học.

Hỏi đáp về từ 废物

废物 nghĩa là gì?

废物 (fèi wù) nghĩa là rác rưởi; vật liệu phế thải. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 废物 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 废, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 废物?

Thường gặp: 废物箱 (fèi wù xiāng) – thùng rác; 核废物 (hé fèi wù) – chất thải hạt nhân; 废物点心 (fèi wù diǎn xin) – (khẩu ngữ) người vô dụng; 放射性废物 (fàng shè xìng fèi wù) – chất thải phóng xạ; 低放射性废物 (dī fàng shè xìng fèi wù) – chất thải phóng xạ mức độ thấp.