XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

废品 đọc là fèi pǐn, nghĩa là phế phẩm; sản phẩm lỗi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

废品【廢品】

[fèi pǐn] [废 品]

phế phẩm; sản phẩm lỗi; phế liệu

不合格的产品或破旧弃置的物品。

质检人员挑出了这批零件中的废品。

zhì jiǎn rén yuán tiāo chū le zhè pī líng jiàn zhōng de fèi pǐn.

Nhân viên kiểm định chất lượng đã loại ra các sản phẩm lỗi trong lô linh kiện này.

Hỏi đáp về từ 废品

废品 nghĩa là gì?

废品 (fèi pǐn) nghĩa là phế phẩm; sản phẩm lỗi. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 废品 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 废, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 废品?

Thường gặp: 废品收购站 (fèi pǐn shōu gòu zhàn) – trạm thu mua phế liệu.