XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

产品 đọc là chǎn pǐn, nghĩa là hàng hóa; sản phẩm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

产品【產品】

[chǎn pǐn] [产 品]

hàng hóa; sản phẩm; hàng

生产出来的物品

这家公司生产的产品质量很好。

zhè jiā gōng sī shēng chǎn de chǎn pǐn zhì liàng hěn hǎo.

Sản phẩm công ty này sản xuất có chất lượng rất tốt.

个

这次节日很多电子产品确实都在打折。

zhè cì jié rì hěn duō diàn zǐ chǎn pǐn què shí dōu zài dǎ zhé.

Dịp lễ lần này nhiều sản phẩm điện tử đúng là đều đang giảm giá.

Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是

增长了百分之十八,主要产品的销量都不错。

zēng zhǎng le bǎi fēn zhī shí bā, zhǔ yào chǎn pǐn de xiāo liàng dōu bú cuò.

Tăng 18%, lượng bán của các sản phẩm chủ lực đều khá tốt.

Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时

我知道产品重要,但公司形象也不能太差吧。

wǒ zhī dào chǎn pǐn zhòng yào, dàn gōng sī xíng xiàng yě bù néng tài chà ba.

Mình biết sản phẩm quan trọng, nhưng hình ảnh công ty cũng không thể quá tệ chứ.

Trong bài: Tiết kiệm chi phí khởi nghiệp · 何必

Hỏi đáp về từ 产品

产品 nghĩa là gì?

产品 (chǎn pǐn) nghĩa là hàng hóa; sản phẩm. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 产品 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 产, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 产品?

Thường gặp: 农产品 (nóng chǎn pǐn) – nông sản; 水产品 (shuǐ chǎn pǐn) – sản phẩm thủy sản (bao gồm cá, cua, rong biển v.v.); 副产品 (fù chǎn pǐn) – sản phẩm phụ; 新产品 (xīn chǎn pǐn) – sản phẩm mới; 畜产品 (xù chǎn pǐn) – sản phẩm từ động vật nuôi; 三无产品 (sān wú chǎn pǐn) – sản phẩm thiếu một hoặc nhiều trong ba yêu cầu như giấy phép sản xuấ….