XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出口产品 đọc là chū kǒu chǎn pǐn, nghĩa là sản phẩm xuất khẩu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

出口产品

[chū kǒu chǎn pǐn] [出 口 产 品]

sản phẩm xuất khẩu

坦白说,这违背了共同但有区别的责任原则,极大削弱了发展中国家出口产品的价格优势。

tǎn bái shuō, zhè wéi bèi le gòng tóng dàn yǒu qū bié de zé rèn yuán zé, jí dà xuē ruò le fā zhǎn zhōng guó jiā chū kǒu chǎn pǐn de jià gé yōu shì.

Thành thật mà nói, điều này vi phạm nguyên tắc trách nhiệm chung nhưng có phân biệt, làm suy giảm mạnh ưu thế giá xuất khẩu của các nước đang phát triển.

Trong bài: Đàm phán cơ chế thuế碳 biên giới trong thương mại quốc tế

Hỏi đáp về từ 出口产品

出口产品 nghĩa là gì?

出口产品 (chū kǒu chǎn pǐn) nghĩa là sản phẩm xuất khẩu.

Cách viết 出口产品 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 口, 产, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.