XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出口商品 đọc là chū kǒu shāng pǐn, nghĩa là sản phẩm xuất khẩu; hàng hóa xuất khẩu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

出口商品

[chū kǒu shāng pǐn] [出 口 商 品]

sản phẩm xuất khẩu; hàng hóa xuất khẩu

农产品是该地区大宗出口商品之一。

nóng chǎn pǐn shì gāi dì qū dà zōng chū kǒu shāng pǐn zhī yī.

Nông sản là một trong những mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của khu vực này.

出口商品可以赚取外汇。

chū kǒu shāng pǐn kě yǐ zhuàn qǔ wài huì.

Xuất khẩu hàng hóa có thể kiếm được ngoại tệ.

跨境电商平台须按规定如实向海关申报进出口商品货值。

kuà jìng diàn shāng píng tái xū àn guī dìng rú shí xiàng hǎi guān shēn bào jìn chū kǒu shāng pǐn huò zhí.

Nền tảng thương mại điện tử xuyên biên giới phải khai báo trung thực giá trị hàng hóa xuất nhập khẩu với hải quan theo quy định.

Hỏi đáp về từ 出口商品

出口商品 nghĩa là gì?

出口商品 (chū kǒu shāng pǐn) nghĩa là sản phẩm xuất khẩu; hàng hóa xuất khẩu.

Cách viết 出口商品 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 口, 商, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.