XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

豆制品 đọc là dòu zhì pǐn, nghĩa là sản phẩm làm từ đậu; sản phẩm đậu nành. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

豆制品【豆製品】

[dòu zhì pǐn] [豆 制 品]

sản phẩm làm từ đậu; sản phẩm đậu nành

用大豆等豆类制成的食品。

多吃豆制品对身体健康很有好处。

duō chī dòu zhì pǐn duì shēn tǐ jiàn kāng hěn yǒu hǎo chù.

Ăn nhiều sản phẩm từ đậu rất có lợi cho sức khỏe.

豆制品也是日常补充钙的良好来源。

dòu zhì pǐn yě shì rì cháng bǔ chōng gài de liáng hǎo lái yuán.

Các sản phẩm từ đậu nành cũng là nguồn bổ sung canxi tốt hàng ngày.

Hỏi đáp về từ 豆制品

豆制品 nghĩa là gì?

豆制品 (dòu zhì pǐn) nghĩa là sản phẩm làm từ đậu; sản phẩm đậu nành. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 豆制品 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 豆, 制, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.