XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 豆 đọc là dòu, nghĩa là cây họ đậu; đỗ. Thuộc bộ Đậu 豆. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

豆

[dòu]

cây họ đậu; đỗ; đậu; hạt đậu (lượng từ: 棵[kē], 粒[lì]); đồ dùng cúng tế có chân

你可以做麻婆豆腐,好吃又好做。

nǐ kě yǐ zuò má pó dòu fu, hǎo chī yòu hǎo zuò.

Cậu có thể làm đậu phụ Ma Bà, vừa ngon vừa dễ làm.

Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V

这家店的臭豆腐味道非常地道。

zhè jiā diàn de chòu dòu fu wèi dào fēi cháng dì dào.

Món đậu phụ thối của quán này hương vị rất chuẩn vị.

走吧,顺便再买点儿便宜的土豆。

zǒu ba, shùn biàn zài mǎi diǎn r pián yi de tǔ dòu.

Đi thôi, nhân tiện mua thêm chút khoai tây rẻ.

Trong bài: Giá cả hàng hoá bắt đầu tăng mạnh · V/Adj + 起来

Hỏi đáp về chữ 豆

豆 nghĩa là gì?

豆 (dòu) nghĩa là cây họ đậu; đỗ.

Cách viết chữ 豆 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 豆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 豆 thuộc bộ Đậu (豆).

Chữ 豆 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 豆腐 (dòu fu) – đậu phụ; 土豆 (tǔ dòu) – khoai tây (lượng từ: 个 (gè)); 豆制品 (dòu zhì pǐn) – sản phẩm làm từ đậu; 豆子 (dòu zi) – đậu; 豆浆 (dòu jiāng) – sữa đậu nành; 云豆 (yún dòu) – biến thể của 芸豆 (yún dòu).