XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

巴豆 đọc là bā dòu, nghĩa là cây ba đậu (Croton tiglium), cây bụi thường xanh họ Đại kích 大戟科 (dà jǐ kē); hạt ba đậu, một loại thuốc tẩy mạnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 巴豆

巴豆 nghĩa là gì?

巴豆 (bā dòu) nghĩa là cây ba đậu (Croton tiglium), cây bụi thường xanh họ Đại kích 大戟科 (dà jǐ kē); hạt ba đậu, một loại thuốc tẩy mạnh.

Cách viết 巴豆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 巴, 豆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 巴豆?

Thường gặp: 巴豆壳 (bā dòu ké) – vỏ cây Croton tiglium dùng làm thuốc tẩy; 巴豆属 (bā dòu shǔ) – Chi Dầu mè, chi cây bụi thường xanh họ Đại kích 大戟科 (dà jǐ kē); 巴豆树 (bā dòu shù) – cây bụi dầu mè (Croton tiglium), cây bụi thường xanh họ Đại kích 大戟科….