巴豆
[bā dòu] [巴 豆]
cây ba đậu (Croton tiglium), cây bụi thường xanh họ Đại kích 大戟科 (dà jǐ kē); hạt ba đậu, một loại thuốc tẩy mạnh
巴豆 đọc là bā dòu, nghĩa là cây ba đậu (Croton tiglium), cây bụi thường xanh họ Đại kích 大戟科 (dà jǐ kē); hạt ba đậu, một loại thuốc tẩy mạnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bā dòu] [巴 豆]
cây ba đậu (Croton tiglium), cây bụi thường xanh họ Đại kích 大戟科 (dà jǐ kē); hạt ba đậu, một loại thuốc tẩy mạnh
巴豆 (bā dòu) nghĩa là cây ba đậu (Croton tiglium), cây bụi thường xanh họ Đại kích 大戟科 (dà jǐ kē); hạt ba đậu, một loại thuốc tẩy mạnh.
Viết lần lượt từng chữ 巴, 豆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 巴豆壳 (bā dòu ké) – vỏ cây Croton tiglium dùng làm thuốc tẩy; 巴豆属 (bā dòu shǔ) – Chi Dầu mè, chi cây bụi thường xanh họ Đại kích 大戟科 (dà jǐ kē); 巴豆树 (bā dòu shù) – cây bụi dầu mè (Croton tiglium), cây bụi thường xanh họ Đại kích 大戟科….