XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 巴 đọc là bā, nghĩa là khao khát; mong muốn. Thuộc bộ Kỷ 己. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

巴

[bā]

khao khát; mong muốn; bám vào

今天事情太多了,我巴不得马上放假。

jīn tiān shì qíng tài duō le, wǒ bā bù dé mǎ shàng fàng jià.

Hôm nay việc đặc biệt nhiều, mình chỉ mong được nghỉ ngay.

Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得

她参加了巴黎举办的时装展览。

tā cān jiā le bā lí jǔ bàn de shí zhuāng zhǎn lǎn.

Cô ấy đã tham gia triển lãm thời trang tổ chức tại Paris.

对啊,果农们巴不得能马上跳过中间商直接卖。

duì a, guǒ nóng men bā bù dé néng mǎ shàng tiào guo zhōng jiān shāng zhí jiē mài.

Đúng vậy, bà con nông dân mong sao có thể lập tức bỏ qua trung gian để bán trực tiếp.

Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得

Hỏi đáp về chữ 巴

巴 nghĩa là gì?

巴 (bā) nghĩa là khao khát; mong muốn.

Cách viết chữ 巴 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 巴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 巴 thuộc bộ Kỷ (己).

Chữ 巴 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 嘴巴 (zuǐ ba) – miệng (lượng từ: 张 (zhāng)); 大巴 (dà bā) – (thông tục) xe buýt lớn; 尾巴 (wěi ba) – đuôi; 巴士 (bā shì) – xe buýt (từ mượn); 巴结 (bā jie) – nịnh nọt; 巴不得 (bā bu de) – (khẩu ngữ) rất muốn.