Chữ 歛 đọc là hān, nghĩa là khao khát; cho. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
歛
[hān]
khao khát; cho
Hỏi đáp về chữ 歛
歛 nghĩa là gì?
歛 (hān) nghĩa là khao khát; cho.
Cách viết chữ 歛 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 歛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.