XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

下巴 đọc là xià ba, nghĩa là cằm; lượng từ: 个 (gè). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

下巴

[xià ba] [下 巴]

cằm; lượng từ: 个 (gè)

她双手托着下巴,望着窗外发呆。

tā shuāng shǒu tuō zhe xià bā, wàng zhe chuāng wài fā dāi.

Cô ấy hai tay đỡ cằm, nhìn ra ngoài cửa sổ thẫn thờ.

他双手支着下巴在想事情。

tā shuāng shǒu zhī zhe xià bā zài xiǎng shì qíng.

Anh ấy chống hai tay lên cằm suy nghĩ.

他的下巴很尖,笑起来显得特别生动。

tā de xià bā hěn jiān, xiào qǐ lái xiǎn de tè bié shēng dòng.

Cằm của anh ấy rất thon, khi cười trông vô cùng sinh động.

Hỏi đáp về từ 下巴

下巴 nghĩa là gì?

下巴 (xià ba) nghĩa là cằm; lượng từ: 个 (gè).

Cách viết 下巴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 下, 巴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 下巴?

Thường gặp: 下巴颏 (xià ba kē) – cằm; 双下巴 (shuāng xià ba) – cằm đôi.