XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

下午 đọc là xià wǔ, nghĩa là buổi chiều; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

下午

[xià wǔ] [下 午]

buổi chiều; lượng từ: 个 (gè); p.m.

中午以后到傍晚以前的时间

下午你在家吗?

xià wǔ nǐ zài jiā ma?

Buổi chiều bạn ở nhà không?

个

真的吗?明天下午会不会下雨?

zhēn de ma? míng tiān xià wǔ huì bu huì xià yǔ?

Thật sao? Chiều mai liệu có mưa không?

Trong bài: Xem dự báo chuẩn bị áo ấm · 应该 và 可能

会议一直持续到下午五点为止。

huì yì yì zhí chí xù dào xià wǔ wǔ diǎn wéi zhǐ.

Cuộc họp kéo dài liên tục cho đến năm giờ chiều.

好的,今天下午三点一起去吧。

hǎo de, jīn tiān xià wǔ sān diǎn yì qǐ qù ba.

Được, 3 giờ chiều nay cùng nhau đi nhé.

Trong bài: Rủ nhau chuẩn bị tiệc sinh nhật lớp · 一起

Hỏi đáp về từ 下午

下午 nghĩa là gì?

下午 (xià wǔ) nghĩa là buổi chiều; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 下午 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 下, 午 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 下午?

Thường gặp: 下午茶 (xià wǔ chá) – trà chiều (bữa ăn nhẹ buổi chiều, thường có bánh ngọt kèm trà hoặc c….