XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

下午茶 đọc là xià wǔ chá, nghĩa là trà chiều (bữa ăn nhẹ buổi chiều, thường có bánh ngọt kèm trà hoặc cà phê). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

下午茶

[xià wǔ chá] [下 午 TRÀ]

trà chiều (bữa ăn nhẹ buổi chiều, thường có bánh ngọt kèm trà hoặc cà phê)

下午茶时间,同事们一起吃点心。

xià wǔ chá shí jiān, tóng shì men yì qǐ chī diǎn xīn.

Vào giờ trà chiều, các đồng nghiệp cùng nhau ăn điểm tâm.

喝下午茶的时候,我喜欢配几块饼干。

hē xià wǔ chá de shí hòu, wǒ xǐ huan pèi jǐ kuài bǐng gān.

Khi uống trà chiều, tôi thích ăn kèm vài miếng bánh quy.

Hỏi đáp về từ 下午茶

下午茶 nghĩa là gì?

下午茶 (xià wǔ chá) nghĩa là trà chiều (bữa ăn nhẹ buổi chiều, thường có bánh ngọt kèm trà hoặc cà phê).

Cách viết 下午茶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 下, 午, 茶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.