XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 茶 đọc là chá, Hán Việt Trà, nghĩa là trà; cây trà. Thuộc bộ Thảo 艸. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

茶

[chá] [ㄔㄚˊ] [TRÀ]

1.trà; cây trà; lượng từ: 杯 (bēi), 壶 (hú)

茶树、茶叶或用茶叶泡的饮料

这杯茶很好喝。

zhè bēi chá hěn hǎo hē.

Tách trà này rất ngon.

2.đồ uống pha từ nguyên liệu khác trà

用某些植物等制成的饮料

妈妈泡了一壶菊花茶。

mā ma pào le yì hú jú huā chá.

Mẹ pha một ấm trà hoa cúc.

杯、壶 [bēi, hú]

有人说买茶具,有人说买毛笔。

yǒu rén shuō mǎi chá jù, yǒu rén shuō mǎi máo bǐ.

Có người nói mua bộ đồ trà, có người nói mua bút lông.

Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底

他喜欢边喝茶边跟邻居聊天儿。

tā xǐ huan biān hē chá biān gēn lín jū liáo tiān r.

Anh ấy thích vừa uống trà vừa trò chuyện với hàng xóm.

我建议买包装简单的特产茶叶。

wǒ jiàn yì mǎi bāo zhuāng jiǎn dān de tè chǎn chá yè.

Thầy khuyên mua trà đặc sản đóng gói đơn giản.

Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底

Hỏi đáp về chữ 茶

茶 nghĩa là gì?

茶 (chá, Hán Việt: Trà) nghĩa là trà; cây trà. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 茶 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 茶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 茶 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 茶 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 奶茶 (nǎi chá) – trà sữa; 红茶 (hóng chá) – trà đen; 绿茶 (lǜ chá) – trà xanh; 茶叶 (chá yè) – trà; 茶道 (chá dào) – trà đạo; 茶馆儿 (chá guǎn r) – quán trà.