凉茶
[liáng chá] [凉 TRÀ]
trà thảo mộc Trung Quốc
弟弟一口气喝完了一罐凉茶。
dì di yì kǒu qì hē wán le yí guàn liáng chá.Em trai một hơi uống hết một lon trà thảo mộc.
凉茶 đọc là liáng chá, nghĩa là trà thảo mộc Trung Quốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liáng chá] [凉 TRÀ]
trà thảo mộc Trung Quốc
弟弟一口气喝完了一罐凉茶。
dì di yì kǒu qì hē wán le yí guàn liáng chá.Em trai một hơi uống hết một lon trà thảo mộc.
凉茶 (liáng chá) nghĩa là trà thảo mộc Trung Quốc.
Viết lần lượt từng chữ 凉, 茶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.