XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

凉快 đọc là liáng kuai, nghĩa là mát mẻ; dễ chịu và mát. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

凉快【涼快】

[liáng kuai] [凉 快]

mát mẻ; dễ chịu và mát

形容天气凉爽,令人感到舒适

秋天很凉快。

qiū tiān hěn liáng kuai.

Mùa thu rất mát mẻ.

窗户也开着,房间真凉快。

chuāng hù yě kāi zhe, fáng jiān zhēn liáng kuai.

Cửa sổ cũng đang mở, phòng thật mát mẻ.

Trong bài: Bố trí góc học tập trong phòng · 着

夏天穿凉鞋非常凉快舒服。

xià tiān chuān liáng xié fēi cháng liáng kuai shū fú.

Mùa hè đi dép sandal rất mát mẻ thoải mái.

今天多云,天气很凉快。

jīn tiān duō yún, tiān qì hěn liáng kuai.

Hôm nay nhiều mây, thời tiết rất mát mẻ.

Hỏi đáp về từ 凉快

凉快 nghĩa là gì?

凉快 (liáng kuai) nghĩa là mát mẻ; dễ chịu và mát. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 凉快 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 凉, 快 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.