XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

尽快 đọc là jǐn kuài, nghĩa là càng nhanh càng tốt; càng sớm càng tốt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

尽快【儘快】

[jǐn kuài] [尽 快]

càng nhanh càng tốt; càng sớm càng tốt

尽量加快速度

请你尽快把这份材料发给我。

qǐng nǐ jǐn kuài bǎ zhè fèn cái liào fā gěi wǒ.

Xin bạn gửi tài liệu này cho tôi càng sớm càng tốt.

是的,我想尽快把申请材料准备起来。

shì de, wǒ xiǎng jǐn kuài bǎ shēn qǐng cái liào zhǔn bèi qǐ lái.

Đúng vậy, mình muốn chuẩn bị hồ sơ ứng tuyển càng sớm càng tốt.

Trong bài: Lựa chọn du học hay làm việc trong nước · 与其、毋宁

医生建议他尽快拔掉那颗坏牙。

yī shēng jiàn yì tā jǐn kuài bá diào nà kē huài yá.

Bác sĩ khuyên anh ấy nên nhổ chiếc răng sâu đó càng sớm càng tốt.

所以政府应当尽快出台有效的调控政策。

suǒ yǐ zhèng fǔ yīng dāng jǐn kuài chū tái yǒu xiào de tiáo kòng zhèng cè.

Cho nên chính phủ nên nhanh chóng ban hành các chính sách điều tiết hiệu quả.

Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免

Hỏi đáp về từ 尽快

尽快 nghĩa là gì?

尽快 (jǐn kuài) nghĩa là càng nhanh càng tốt; càng sớm càng tốt. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 尽快 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 尽, 快 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.