XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

赶忙 đọc là gǎn máng, nghĩa là vội vàng; vội vã. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

赶忙【趕忙】

[gǎn máng] [赶 忙]

vội vàng; vội vã; nhanh chóng

急忙;抓紧时间做某事。

听到开门声,他赶忙站起来迎接客人。

tīng dào kāi mén shēng, tā gǎn máng zhàn qǐ lái yíng jiē kè rén.

Nghe thấy tiếng mở cửa, anh ấy vội vàng đứng dậy đón khách.

前方有人横穿马路,他赶忙刹车。

qián fāng yǒu rén héng chuān mǎ lù, tā gǎn máng shā chē.

Phía trước có người băng qua đường, anh ấy vội vàng phanh xe.

Hỏi đáp về từ 赶忙

赶忙 nghĩa là gì?

赶忙 (gǎn máng) nghĩa là vội vàng; vội vã. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 赶忙 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 赶, 忙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.