XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

慌忙 đọc là huāng máng, nghĩa là rất vội vàng; hấp tấp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 慌忙

慌忙 nghĩa là gì?

慌忙 (huāng máng) nghĩa là rất vội vàng; hấp tấp. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 慌忙 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 慌, 忙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.