慌忙
[huāng máng] [慌 忙]
rất vội vàng; hấp tấp
急急忙忙,不沉着。
听到这个消息,他慌忙跑了出去。
tīng dào zhè ge xiāo xī, tā huāng máng pǎo le chū qù.Nghe được tin này, anh ấy vội vàng chạy ra ngoài.
慌忙 đọc là huāng máng, nghĩa là rất vội vàng; hấp tấp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huāng máng] [慌 忙]
rất vội vàng; hấp tấp
急急忙忙,不沉着。
听到这个消息,他慌忙跑了出去。
tīng dào zhè ge xiāo xī, tā huāng máng pǎo le chū qù.Nghe được tin này, anh ấy vội vàng chạy ra ngoài.
慌忙 (huāng máng) nghĩa là rất vội vàng; hấp tấp. Đây là từ thuộc HSK 5.
Viết lần lượt từng chữ 慌, 忙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.