XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 急 đọc là jí, nghĩa là khẩn cấp; cấp bách. Thuộc bộ Tâm 心. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

急

[jí]

khẩn cấp; cấp bách; nhanh

紧迫,需要马上处理或加快速度

你别急。

nǐ bié jí.

Bạn đừng vội.

lo lắng; sốt ruột

心里着急,不安

孩子还没回来,妈妈很急。

hái zi hái méi huí lái, mā ma hěn jí.

Con vẫn chưa về, mẹ rất lo.

nóng lòng; mong làm ngay

迫切希望做某事

他急着回家看孩子。

tā jí zhe huí jiā kàn hái zi.

Anh ấy nóng lòng về nhà thăm con.

nhanh, mạnh; dốc (dòng nước, gió, độ dốc)

水流、风等很猛,或坡度很大

这里水流很急,不能游泳。

zhè lǐ shuǐ liú hěn jí, bù néng yóu yǒng.

Ở đây nước chảy xiết, không thể bơi.

别着急,还有哪一部分没写呢?

bié zháo jí, hái yǒu nǎ yí bù fen méi xiě ne?

Đừng sốt ruột, còn phần nào chưa viết thế?

Trong bài: Có viết xong bài văn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng

听到敲门声,他急忙跑去开门。

tīng dào qiāo mén shēng, tā jí máng pǎo qù kāi mén.

Nghe tiếng gõ cửa, anh ấy vội vàng chạy ra mở cửa.

怎么了?会议材料很着急用吗?

zěn me le? huì yì cái liào hěn zháo jí yòng ma?

Sao thế? Tài liệu cuộc họp gấp lắm à?

Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好

Hỏi đáp về chữ 急

急 nghĩa là gì?

急 (jí) nghĩa là khẩn cấp; cấp bách. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 急 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 急 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 急 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 急 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 紧急 (jǐn jí) – khẩn cấp; 急忙 (jí máng) – một cách vội vàng; 着急 (zháo jí) – lo lắng; 应急 (yìng jí) – ứng phó khẩn cấp; 急切 (jí qiè) – háo hức; 急救 (jí jiù) – cấp cứu.