XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

急救 đọc là jí jiù, nghĩa là cấp cứu; sơ cứu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

急救

[jí jiù] [急 救]

cấp cứu; sơ cứu

紧急救治重伤病患者

医护人员正在对伤者进行紧急急救。

yī hù rén yuán zhèng zài duì shāng zhě jìn xíng jǐn jí jí jiù.

Nhân viên y tế đang tiến hành cấp cứu khẩn cấp cho người bị thương.

小明,重症床位告急,我们该如何制定这套急救分配方案?

xiǎo míng, zhòng zhèng chuáng wèi gào jí, wǒ men gāi rú hé zhì dìng zhè tào jí jiù fēn pèi fāng àn?

Tiểu Minh, giường ICU đang cạn kiệt, chúng ta lập phương án phân bổ cấp cứu này thế nào đây?

Trong bài: Điều phối phân bổ nguồn lực y tế khẩn cấp

对,心理急救培训旨在帮助大家识别情绪危机并提供初步支持。

duì, xīn lǐ jí jiù péi xùn zhǐ zài bāng zhù dà jiā shí bié qíng xù wēi jī bìng tí gōng chū bù zhī chí.

Vâng, đào tạo sơ cứu tâm lý nhằm giúp mọi người nhận biết khủng hoảng cảm xúc và cung cấp hỗ trợ ban đầu.

Trong bài: Lập kế hoạch đào tạo sơ cứu tâm lý cho tình nguyện viên

游泳和急救都是重要的生活技能。

yóu yǒng hé jí jiù dōu shì zhòng yào de shēng huó jì néng.

Bơi lội và sơ cứu đều là những kỹ năng sống quan trọng.

Hỏi đáp về từ 急救

急救 nghĩa là gì?

急救 (jí jiù) nghĩa là cấp cứu; sơ cứu. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 急救 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 急, 救 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 急救?

Thường gặp: 急救站 (jí jiù zhàn) – quầy cấp cứu; 急救箱 (jí jiù xiāng) – hộp sơ cứu.