XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 救 đọc là jiù, nghĩa là cứu; cứu giúp. Thuộc bộ Phộc 攴. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

救

[jiù]

1.cứu; cứu giúp; cứu thoát

援助使脱离危险或困难

医生救了他。

yī shēng jiù le tā.

Bác sĩ đã cứu anh ấy.

2.bù đắp, giải nguy

补救;解围

这样做是为了救急。

zhè yàng zuò shì wèi le jiù jí.

Làm thế này là để giải quyết tình thế cấp bách.

是的,大家划龙舟也是为了去救他呢。

shì de, dà jiā huà lóng zhōu yě shì wèi le qù jiù tā ne.

Đúng thế, mọi người chèo thuyền rồng cũng là để đi cứu ông ấy đấy.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

警察冒着生命危险救出了伤员。

jǐng chá mào zhe shēng mìng wēi xiǎn jiù chū le shāng yuán.

Cảnh sát đã mạo hiểm tính mạng cứu người bị thương ra ngoài.

嗯,那这些救援物资都放在一个仓库里吗?

èn, nà zhè xiē jiù yuán wù zī dōu fàng zài yí gè cāng kù lǐ ma?

Ừm, vậy những vật tư cứu trợ này đều để trong một kho sao?

Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一

Hỏi đáp về chữ 救

救 nghĩa là gì?

救 (jiù) nghĩa là cứu; cứu giúp. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 救 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 救 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 救 thuộc bộ Phộc (攴).

Chữ 救 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 抢救 (qiǎng jiù) – giải cứu; 救灾 (jiù zāi) – cứu trợ thiên tai; 急救 (jí jiù) – cấp cứu; 救助 (jiù zhù) – giúp đỡ người gặp nạn; 救命 (jiù mìng) – cứu mạng; 救援 (jiù yuán) – cứu hộ.