XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

救灾 đọc là jiù zāi, nghĩa là cứu trợ thiên tai; giúp đỡ nạn nhân thiên tai. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

救灾【救災】

[jiù zāi] [救 灾]

cứu trợ thiên tai; giúp đỡ nạn nhân thiên tai

救援消除灾害

政府迅速组织人员前往地震灾区救灾。

zhèng fǔ xùn sù zǔ zhī rén yuán qián wǎng dì zhèn zāi qū jiù zāi.

Chính phủ nhanh chóng tổ chức nhân lực đến vùng động đất cứu trợ thiên tai.

抢险救灾需要动用更多的人力。

qiǎng xiǎn jiù zāi xū yào dòng yòng gèng duō de rén lì.

Công tác cứu nạn cứu hộ cần huy động thêm nhân lực.

战士们连夜参加了防汛救灾工作。

zhàn shì men lián yè cān jiā le fáng xùn jiù zāi gōng zuò.

Các chiến sĩ đã tham gia công tác chống lũ cứu nạn suốt đêm.

国家平价供应紧急救灾物资。

guó jiā píng jià gōng yìng jǐn jí jiù zāi wù zī.

Nhà nước cung cấp vật tư cứu trợ khẩn cấp theo giá bình ổn.

Hỏi đáp về từ 救灾

救灾 nghĩa là gì?

救灾 (jiù zāi) nghĩa là cứu trợ thiên tai; giúp đỡ nạn nhân thiên tai. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 救灾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 救, 灾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 救灾?

Thường gặp: 救灾款 (jiù zāi kuǎn) – quỹ cứu trợ thiên tai; 抢险救灾 (qiǎng xiǎn jiù zāi) – cứu trợ trong thời kỳ khẩn cấp và thiên tai (thành ngữ); 救灾救济司 (jiù zāi jiù jì sī) – ủy ban cứu trợ khẩn cấp (thuộc Bộ Dân chính Trung Quốc 民政部).