XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

救济 đọc là jiù jì, nghĩa là cứu trợ khẩn cấp; giúp đỡ người túng thiếu bằng tiền hoặc hàng hóa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

救济【救濟】

[jiù jì] [救 济]

cứu trợ khẩn cấp; giúp đỡ người túng thiếu bằng tiền hoặc hàng hóa

用钱物帮助生活困难的人或灾民

这笔钱专门用来救济受灾的群众。

zhè bǐ qián zhuān mén yòng lái jiù jì shòu zāi de qún zhòng.

Khoản tiền này dùng riêng để cứu trợ người dân bị thiên tai.

嗯,这使得国际社会缺乏针对气候诱发迁徙的强制性救济责任。

èn, zhè shǐ de guó jì shè huì quē fá zhēn duì qì hòu yòu fā qiān xǐ de qiáng zhì xìng jiù jì zé rèn.

Ừm, điều này khiến cộng đồng quốc tế thiếu trách nhiệm cứu tế mang tính cưỡng chế đối với việc di dời do khí hậu gây ra.

Trong bài: Bảo hộ pháp lý người di cư do biến đổi khí hậu · 何况

这确实打破了传统偏见。以往那种附带苛刻条件的救济金制度问题很大。

zhè què shí dǎ pò le chuán tǒng piān jiàn. yǐ wǎng nà zhǒng fù dài kē kè tiáo jiàn de jiù jì jīn zhì dù wèn tí hěn dà.

Điều này quả thực đã phá vỡ định kiến truyền thống. Chế độ tiền cứu tế kèm điều kiện khắt khe trước đây có vấn đề rất lớn.

Trong bài: Thử nghiệm thu nhập cơ bản vô điều kiện · 相比之下

好吧,若监督评估与配套救济确实能严格落实,委员会原则上支持进入下一阶段审议。

hǎo ba, ruò jiān dū píng gū yǔ pèi tào jiù jì què shí néng yán gé luò shí, wěi yuán huì yuán zé shàng zhī chí jìn rù xià yì jiē duàn shěn yì.

Được rồi, nếu đánh giá giám sát và cứu trợ đồng bộ thực sự triển khai nghiêm ngặt, ủy ban về nguyên tắc ủng hộ chuyển sang giai đoạn thẩm tra tiếp theo.

Trong bài: Bảo vệ đề án cải cách quỹ hưu trí quốc gia

Hỏi đáp về từ 救济

救济 nghĩa là gì?

救济 (jiù jì) nghĩa là cứu trợ khẩn cấp; giúp đỡ người túng thiếu bằng tiền hoặc hàng hóa. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 救济 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 救, 济 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 救济?

Thường gặp: 救济粮 (jiù jì liáng) – lương thực cứu trợ; 行政救济 (xíng zhèng jiù jì) – biện pháp khắc phục hành chính; 救灾救济司 (jiù zāi jiù jì sī) – ủy ban cứu trợ khẩn cấp (thuộc Bộ Dân chính Trung Quốc 民政部).