XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 济 đọc là jì, nghĩa là vượt sông; cứu trợ. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

济

[jì]

vượt sông; cứu trợ; có ích

这样一来,整体的经济效益就大大提升了。

zhè yàng yì lái, zhěng tǐ de jīng jì xiào yì jiù dà dà tí shēng le.

Như vậy, hiệu quả kinh tế tổng thể liền được nâng cao rất nhiều rồi.

Trong bài: Đầu tư năng lượng gió ngoài khơi · 从而

中央政府发布了新的经济政策。

zhōng yāng zhèng fǔ fā bù le xīn de jīng jì zhèng cè.

Chính phủ trung ương đã ban hành chính sách kinh tế mới.

这说明经济仍具韧性,也需防范通胀风险。

zhè shuō míng jīng jì réng jù rèn xìng, yě xū fáng fàn tōng zhàng fēng xiǎn.

Điều này cho thấy kinh tế vẫn có sức chống chịu, cũng cần phòng ngừa rủi ro lạm phát.

Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…

Hỏi đáp về chữ 济

济 nghĩa là gì?

济 (jì) nghĩa là vượt sông; cứu trợ.

Cách viết chữ 济 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 济 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 济 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 济 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 经济 (jīng jì) – kinh tế; 接济 (jiē jì) – hỗ trợ vật chất cho; 救济 (jiù jì) – cứu trợ khẩn cấp; 市场经济 (shì chǎng jīng jì) – kinh tế thị trường; 同舟共济 (tóng zhōu gòng jì) – cùng hội cùng thuyền; 无济于事 (wú jì yú shì) – (thành ngữ) không có kết quả.